LOGO CỦA WEBSITE NÀY

Trang nhà > Giáo dục > Ngoại ngữ > Một vài ngạn ngữ về tình bạn

Học tiếng Anh giao tiếp

Một vài ngạn ngữ về tình bạn

Thứ Sáu 22, Tháng Hai 2008

1. A friend in need is a friend indeed (Ngạn ngữ gốc Latin): Người bạn thân thiết là người bạn có mặt lúc cần thiết.

2. Books and friends should be few but good: Sách và bạn chỉ nên có ít nhưng phải tốt.

3. The death of a friend is equivalent to the loss of a limb (Ngạn ngữ gốc Đức): Mất đi một người bạn như mất một cánh tay.

4. The best mirror is an old friend: Tấm gương tốt nhất là một người bạn lâu năm.

5. It is better to be in chains with friends, than be in a garden with strangers (Ngạn ngữ gốc Ba Tư): Ở trong xiềng xích với bạn bè còn tốt hơn ở trong vườn hoa với người lạ.

6. A good companion shortens the longest road: Một người bạn đồng hành làm ngắn con đường dài nhất.

7. Once a friend, forever a friend: Một khi là bạn, mãi mãi là bạn.

8. Of everything else the newest, of friends, the oldest: Cái gì cũng cần mới nhất; bạn bè thì cần lâu nhất.

9. There are many type of SHIP that are sinkable: wooden ships, plastic ships and metal ships. But the best and the most important types of ship that are unsinkable are FRIENDSHIPS: Nhiều loại thuyền có thể chìm: .... Nhưng Tình Bạn thì không. (Câu này “chơi chữ” tiếng Anh. Wooden ships: thuyền gỗ. Plastic ships: thuyền nhựa. Metal ships: thuyền bằng kim loại. Friendships: tình bạn).


Xem online : Luyện giọng