LOGO CỦA WEBSITE NÀY

Xem lẹ

Trang nhà > Giáo dục > Ngoại ngữ > Won by a landslide

Học tiếng Anh giao tiếp

Won by a landslide

Thứ Năm 28, Tháng Hai 2008

Từ vựng

Xem thêm Luyện giọng Mỹ

landslide /’lændslaid/

» sự lở đất

» (chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử)

» (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất, thắng áp đảo

» (định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử)

depressed /di’prest/

tính từ

» chán nản, thất vọng, ngã lòng; buồn phiền, phiền muộn

° to look depressed
› trông có vẻ chán nản thất vọng

» trì trệ, đình trệ

° trade is depressed
› việc buôn bán bị đình trệ

» suy yếu, suy nhược, sức khoẻ kém sút

party’s headquarters

» Trụ sở đảng (phái chính trị)

election : bầu cử

canvass /’kænvəs/

danh từ

» cuộc bàn cãi, cuộc thảo luận

» cuộc vận động bầu cử, cuộc vận động bỏ phiếu

động từ

» bàn cãi, tranh cãi, thảo luận tỉ mỉ; nghiên cứu tỉ mỉ (một vấn đề)

» vận động bầu cử; vận động bỏ phiếu (cho ai)

» đi chào hàng

worst defeat: thất bại nặng nhất

Won by a landslide !!!

Fay: You look pretty depressed, what’s the matter ?

Craig: I’ve just come from our party’s headquarters. Everyone there feels the same.

Fay: You must have lost the election then ?

Craig: We did, and after all that hard work, canvassing for days on end.

Fay: Is it really that bad ?

Craig: It is. The other side won by a landslide. It’s our worst defeat in ten years.

Explanation

Landslide - A landslide is a victory in an election in which a person or political party gets far more votes or seats than their opponents.

Example

He won last month’s presidential election by a landslide.